TÁC DỤNG SINH LÝ & KHÍ HỌC CỦA "THỨC
THỨ 7".
"Xoay Thân thể - Mở Khí - Giải Uất - Hồi Phục Trục Sống".
1 . Khởi động: Sinh lý và khí học là hai mặt của một bản thể.
Trong dưỡng sinh nội khí, sinh lý học và khí học không thể tách rời.
Sinh lý là hình, khí học là khí.
2 . Động tác xoắn – nền tảng của tác động sinh lý.
Xoắn thân là một trong những động
tác có biên độ tác động sâu nhất lên:
- Cơ.
- Gân.
- Dây chằng.
- Đĩa đệm .
- Thần kinh.
- Mạch máu.
Không có động tác thẳng nào đạt được độ sâu như xoắn.
3 . Tác động lên cột sống cổ (C1–C7).
Khi xoay đầu, các đốt sống cổ được mở nhẹ, giúp:
- Giảm chèn ép thần kinh.
- Tăng máu lên não.
- Giảm đau đầu.
- Giảm chóng mặt.
4 . Tác động lên cột sống ngực (T1–T12).
Xoay thân kéo giãn cơ
liên sườn - tăng dung tích phổi -tăng oxy máu.
5 . Tác động lên cột xương sống thắt lưng (L1–L5).
Động tác kéo – đẩy đối nghịch làm nóng
vùng thắt lưng tăng dịch nuôi đĩa đệm.
6 . Tác động lên đĩa đệm.
Xoắn nhẹ đúng kỹ thuật giúp:
- Tăng dịch nuôi đĩa đệm.
- Giảm thoái hóa.
- Giảm nguy cơ thoát vị.
7 . Tác động lên cơ dựng sống.
Cơ dựng sống là "cột trụ trẻ hóa" của cơ thể.
"Thức Thứ 7" kéo giãn toàn bộ nhóm cơ này.
8 . Tác động lên cơ thang - cơ vai - cơ cổ.
Khi tay vòng sau gáy, cơ
thang được kéo giãn - giảm đau vai gáy.
9 . Tác động lên cơ liên sườn.
Xoắn thân mở sườn - tăng dung tích phổi - tăng khả năng trao đổi khí.
10 . Tác động lên cơ chéo bụng.
Cơ chéo bụng là nhóm cơ quan
trọng trong ổn định thân.
Xoắn thân kích hoạt mạnh nhóm cơ này.
11 . Tác động lên hệ thần kinh giao cảm.
Khi xoay cổ - lưng, các rễ thần kinh giao cảm được giải phóng - giảm căng thẳng.
12 . Tác động lên hệ thần kinh phó giao cảm.
Giữ hơi thở 3–5 nhịp - kích hoạt phó giao cảm - thư giãn sâu.
13 . Tác động lên hệ thần kinh trung ương.
Giảm chèn ép tủy sống - tăng dẫn truyền thần kinh.
14 . Tác động lên tuần hoàn máu não.
Xoay cổ mở động mạch đốt
sống - nền - tăng máu lên não tăng minh
mẫn.
15 . Tác động lên hệ bạch huyết vùng cổ.
Giúp giảm phù nề, tăng đào thải độc tố.
16 . Tác động lên hệ hô hấp.
Kéo giãn sườn - tăng dung tích phổi - tăng oxy máu.
17 . Tác động lên hệ tuần hoàn.
Xoắn thân giúp máu lưu thông mạnh hơn - giảm ứ trệ.
18 . Tác động lên hệ tiêu hóa.
Xoắn thân massage nội tạng -
tăng nhu động ruột - giảm đầy hơi.
19 . Tác động lên hệ nội tiết.
Giảm stress - giảm cortisol - trẻ hóa toàn thân.
20 . Tác động lên hệ miễn dịch.
Kích hoạt Đại Chùy - tăng khí vệ - tăng miễn dịch.
21 . Tác động lên hệ cơ - gân - dây chằng.
Xoắn thân giúp tăng đàn
hồi gân - cơ - chống lão hóa vận động.
22 . Tác động lên hệ xương.
Tăng dịch nuôi xương - giảm thoái hóa.
23 . Tác động lên hệ thần kinh cảm giác.
Giảm đau mỏi mãn tính vùng cổ - vai -
lưng.
24 . Tác động lên hệ thần kinh vận động.
Tăng linh hoạt - tăng phản xạ - tăng sức mạnh cơ.
25 . Tác động lên hệ thần kinh tự chủ.
Điều hòa nhịp tim - huyết áp - hơi thở.
26 . Tác động lên Đốc Mạch.
Đốc Mạch là "Hải của Dương khí".
Xoắn thân kích hoạt mạnh Đốc Mạch -
tăng dương khí.
27 . Tác động lên Nhâm Mạch.
Nhâm Mạch là "Hải của Âm khí".
Xoắn thân kéo giãn trục trước -
điều hòa âm khí.
28 . Tác động lên Can Kinh.
Can chủ sơ tiết.
Xoắn thân - giải uất kết - giảm nóng nảy.
29 . Tác động lên Đởm Kinh.
Đởm kinh đi dọc sườn - hông.
Thức Thứ 7 mở mạnh vùng này - giảm stress.
30 . Tác động lên Thận Kinh - Mệnh Môn.
Động tác kéo - đẩy làm nóng vùng thắt lưng -
tăng thận khí - tăng tuổi thọ.
31 . Tác động lên khí đạo trung tâm.
Hơi thở sâu - dài - khí đạo mở rộng.
32 . Tác động lên khí xoáy nội sinh.
Xoắn thân tạo xoáy khí - khí không chỉ đi thẳng mà còn
quét - mở - đẩy.
33 . Tác động lên khí huyết.
Khí xoáy - huyết hành - khí huyết điều hòa.
34 . Tác động lên cảm xúc.
Điều hòa can - đởm - giảm uất kết
tinh thần.
35 . Tác động lên giấc ngủ.
Thư giãn thần kinh - ngủ sâu hơn.
36 . Tác động lên sắc diện.
Khí huyết lưu thông - da hồng hào.
37 . Tác động lên sự linh hoạt của thân.
Xoắn thân - tăng biên độ vận động.
38 . Tác động lên sự ổn định tinh thần.
Giảm stress - tâm an - khí hòa.
39 . Tác động lên sự tỉnh thức.
Xoay đầu - mở cổ - sáng mắt - sáng não.
40 . Tác động lên sự cân bằng cơ thể.
Xoay trái - xoay phải - cân bằng hai bên thân.
41 . Tác động lên sự khai mở minh khiếu.
Phong Trì - Á Môn được mở - tinh thần sáng suốt.
42 . Tác động lên sự phục hồi nguyên khí.
Mệnh Môn được kích hoạt - nguyên khí phục
hồi.
43 . Tác động lên sự trẻ hóa.
Tăng nội khí - tăng sức sống - trẻ hóa toàn thân.
44 . Tác động lên sự ổn định tâm trí.
Xoay thân - xoay tâm - giải uất kết tinh thần.
45 . Tác động lên sự điều hòa khí huyết.
Khí xoáy - huyết hành - khí huyết điều hòa.
46 . Tác động lên sự hòa hợp âm - dương.
Xoay trái - xoay phải - nhật - nguyệt
giao hòa.
47 . Tác động lên sự thông suốt của trục sống.
Trục sống mở - trục khí mở - trục thần kinh mở.
48 . Tác động lên sự trường thọ.
Thận khí mạnh - cột sống khỏe - thần kinh ổn định - tuổi thọ tăng.
49 . Tổng kết sinh lý - khí học.
"Thức Thứ 7" là thức - xoắn - mở - kéo - dẫn, tác động sâu lên:
- Cơ.
- Gân.
- Xương.
- Thần kinh.
- Khí đạo.
- Huyệt đạo.
- Nội tạng.
- Cảm xúc.
- Tinh thần.
50 . Kết luận chương.
"Thức Thứ 7" làm trẻ hóa toàn thân, kết hợp hoàn hảo giữa sinh lý học hiện đại và khí học cổ truyền, tạo nên một cơ chế chống lão hóa - phục hồi - khai mở hiếm có.
CHƯƠNG III
TỔNG HỢP TÁC DỤNG CHỐNG LÃO HÓA.
"Xoay Trục Sống - Hồi Phục Nguyên Khí - Trường Dưỡng Tuổi Thọ".
1 . Khởi động: Chống lão hóa không để suy giảm khí huyết, thần, cốt, tạng.
Trong dưỡng sinh nội khí, lão hóa không chỉ là sự già đi của cơ thể, mà là sự suy giảm cả trí
tuệ của:
- Khí lực.
- Huyết mạch.
- Thần kinh.
- Xương - khớp.
- Nội tạng.
- Tinh thần.
"Thức Thứ 7" tác động lên tất cả các hệ này cùng lúc, nên
hiệu quả chống lão hóa rất mạnh.
2 . Cột sống - trung tâm của lão hóa.
Cột sống là "trụ trời" của thân.
Khi cột sống suy yếu, toàn thân suy yếu.
"Thức Thứ 7" xoay - mở - kéo giãn trục sống - làm chậm
lão hóa toàn thân.
3 . Lão hóa thần kinh -
nguyên nhân của suy giảm trí nhớ.
Xoay cổ - mở gáy - tăng máu lên
não - giảm thoái hóa thần kinh.
4 . Lão hóa cơ - gân - dây chằng.
Xoắn thân kích hoạt toàn bộ cơ chéo - cơ dựng sống - tăng đàn hồi - giảm teo cơ.
5 . Lão hóa xương - khớp.
Kéo giãn đốt sống - tăng dịch nuôi khớp - giảm thoái hóa.
6 . Lão hóa nội tạng.
Xoắn thân massage nội tạng - tăng tuần hoàn - tăng chức năng tạng phủ.
7 . Lão hóa khí huyết.
Khí xoáy nội sinh - huyết hành - khí huyết điều hòa - trẻ hóa toàn thân.
8 . Lão hóa cảm xúc.
Can - đởm uất kết - stress
- lão hóa nhanh.
"Thức Thứ 7" giải uất - tâm an - trẻ lâu.
9 . Lão hóa tinh thần.
Phong Trì - Á Môn được mở - tinh thần sáng suốt - giảm suy giảm nhận thức.
10 . Lão hóa thận khí.
Thận khí suy - tuổi thọ giảm.
"Thức Thứ 7" kích hoạt Mệnh Môn - phục hồi nguyên khí.
11 . Lão hóa tuần hoàn máu.
Xoắn thân - tăng lưu thông máu - giảm ứ trệ - trẻ hóa da.
12 . Lão hóa hô hấp.
Kéo giãn sườn - tăng dung tích phổi - tăng oxy - giảm mệt mỏi.
13 . Lão hóa hệ miễn dịch.
Kích hoạt Đại Chùy - tăng khí vệ - tăng miễn dịch.
14 . Lão hóa hệ nội tiết.
Giảm stress - giảm cortisol - trẻ hóa nội tiết.
15 . Lão hóa hệ tiêu hóa.
Xoắn thân - tăng nhu động ruột - giảm táo bón - tăng hấp thu.
16 . Lão hóa hệ bạch huyết.
Xoay cổ - mở hạch bạch huyết - tăng đào thải độc tố.
17 . Lão hóa hệ thần kinh tự chủ.
Hơi thở sâu - điều hòa giao cảm - phó giao cảm - giảm lão hóa thần kinh.
18 . Lão hóa hệ vận động.
Xoắn thân - tăng linh hoạt - giảm cứng khớp.
19 . Lão hóa hệ cảm giác.
Giảm đau mỏi - tăng cảm
giác dễ chịu - tăng chất
lượng sống.
20 . Lão hóa hệ tuần hoàn ngoại biên.
Xoắn thân - tăng máu đến tay - chân - giảm lạnh tay chân.
21 . Lão hóa hệ cơ hoành.
Hơi thở sâu - cơ hoành mạnh - tăng tuổi thọ.
22 . Lão hóa hệ thần kinh trung ương.
Giải phóng chèn ép tủy sống - tăng dẫn truyền thần kinh.
23 . Lão hóa hệ vận động tinh.
Xoay cổ - xoay thân - tăng phối hợp thần kinh - cơ.
24 . Lão hóa hệ vận động thô.
Tăng biên độ xoay - tăng sức mạnh
thân mình.
25 . Lão hóa hệ cân bằng.
Xoay trái - xoay phải - cân bằng hai bên thân - giảm té ngã.
26 . Lão hóa hệ cảm xúc sâu.
Giải uất kết - giảm
trầm cảm - tăng tuổi thọ tinh thần.
27 . Lão hóa hệ khí đạo.
Khí xoáy - mở khí đạo - tăng nội khí.
28 . Lão hóa hệ huyệt đạo.
Kích hoạt Phong Trì - Đại Chùy - Mệnh Môn - trẻ hóa toàn thân.
29 . Lão hóa hệ năng lượng.
Tăng nội nhiệt - tăng chuyển hóa - giảm mệt mỏi.
30 . Lão hóa hệ vận động cột sống.
Xoắn thân - tăng linh hoạt đốt sống - giảm thoái hóa.
31 . Lão hóa hệ vận động cổ - vai
- gáy.
Kéo giãn cơ cổ sâu - giảm đau mỏi mãn tính.
32 . Lão hóa hệ vận động lưng - eo.
Kéo giãn cơ dựng sống - giảm đau lưng.
33 . Lão hóa hệ vận động hông - sườn.
Mở Đởm kinh - giảm đau hông - sườn.
34 . Lão hóa hệ vận động bụng - eo.
Kích hoạt cơ chéo bụng - giảm mỡ nội tạng.
35 . Lão hóa hệ vận động toàn than.
Tăng linh hoạt - tăng sức
sống - trẻ hóa toàn thân.
36 . Lão hóa hệ khí - huyết – thần.
Khí xoáy - huyết hành - thần minh - tam bảo điều hòa.
37 . Lão hóa hệ tinh - khí – thần.
"Thức Thứ 7" điều hòa cả ba - tăng tuổi thọ.
38 . Lão hóa hệ âm - dương.
Xoay trái - xoay phải - nhật nguyệt
giao hòa - âm dương cân bằng.
39 . Lão hóa hệ tâm - than.
Thân mở - tâm mở - giảm
stress - trẻ lâu.
40 . Lão hóa hệ trí - tuệ.
Máu lên não - tăng minh mẫn - giảm suy giảm trí nhớ.
41 . Lão hóa hệ cảm xúc - tinh thần.
Giải uất - tâm an - tinh thần trẻ trung.
42 . Lão hóa hệ khí lực.
Tăng nội khí - tăng sức sống - tăng tuổi thọ.
43 . Lão hóa hệ sinh học tổng thể.
Tác động đa hệ - chống lão hóa toàn thân.
44 . Lão hóa hệ vận động tinh tế
Tăng kiểm soát thân - giảm run tay chân.
45 . Lão hóa hệ vận động sâu.
Kích hoạt cơ sâu - tăng ổn định cột sống.
46 . Lão hóa hệ vận động trung tâm.
Trục sống mạnh - thân
mạnh - tuổi thọ tăng.
47 . Lão hóa hệ khí xoáy nội sinh.
Khí xoáy - tăng chuyển hóa - giảm lão hóa tế bào.
48 . Lão hóa hệ nội công.
Mệnh Môn mở - nguyên khí phục
hồi - trường sinh khả đắc.
49 . Tổng kết chương.
"Thức Thứ 7" là thức chống lão hóa toàn diện, tác động lên tất cả các hệ của cơ thể, từ cơ - gân - xương - thần kinh - khí huyết - nội tạng - cảm xúc - tinh thần, tạo nên một cơ chế trường dưỡng tuổi thọ hiếm có.
50 . Kết luận.
"Thức Thứ 7" không chỉ là một động tác, mà là một cơ chế trẻ hóa toàn
thân, một "trục xoay trường sinh" đúng nghĩa.
CHƯƠNG IV
TÓM LƯỢC CÔNG DỤNG CỦA THỨC THỨ SÁU.
"Khai Phế - Mở Tâm - Dẫn Khí Thượng Hành - Chuẩn Bị Cho Xoay Trục Sống"
1 . Khởi động: Cần tham khảo thêm "Thức Thứ 6" để bổ túc trước
khi bước vào "Thức Thứ 7".
"Thức Thứ 6" là cửa trước, "Thức Thứ 7" là cửa sau.
Một bên mở ngực - phổi - tâm khí, một bên mở lưng - đởm - thận khí.
Hai thức tạo thành cặp âm - dương, bổ sung cho nhau.
2 . "Thức Thứ 6" nền tảng của hơi thở.
"Thức Thứ 6" mở ngực, giúp hơi thở sâu hơn, dài hơn, ổn định hơn.
Không có hơi thở đúng, "Thức Thứ 7" không thể tạo khí xoáy nội sinh.
3 . Tác động lên Phế (phổi).
"Thức Thứ 6" mở lồng ngực - tăng dung tích phổi
- tăng oxy máu.
4 . Tác động lên Tâm
(tim).
Ngực mở - tim được giải
phóng khỏi áp lực cơ học - tuần hoàn mạnh hơn.
5 . Tác động lên cơ liên sườn.
Cơ liên sườn được kéo giãn - tăng độ đàn hồi - tăng khả năng hít sâu.
6 . Tác động lên cơ ngực lớn - cơ ngực bé.
Hai nhóm cơ này thường co cứng do ngồi nhiều.
"Thức Thứ 6" mở chúng - giảm đau vai cổ.
7 . Tác động lên cơ hoành.
Hơi thở sâu kích hoạt cơ hoành - tăng tuổi thọ theo khí học.
8 . Tác động lên hệ thần kinh phó giao cảm.
Hơi thở sâu - thư giãn - giảm stress - chuẩn bị cho Thức 7.
9 . Tác động lên hệ thần kinh giao cảm.
Ngực mở - giảm co cứng thần kinh giao cảm vùng ngực.
10 . Tác động lên hệ tuần hoàn.
Ngực mở - tim đập hiệu
quả hơn - máu lưu thông mạnh.
11 . Tác động lên hệ bạch huyết vùng ngực.
Giúp tăng đào thải độc tố - giảm viêm.
12 . Tác động lên hệ miễn dịch.
Phổi mạnh - khí vệ mạnh - tăng miễn dịch.
13 . Tác động lên hệ tiêu hóa.
Hơi thở sâu kích hoạt cơ hoành - massage dạ dày - ruột.
14 . Tác động lên hệ nội tiết.
Giảm stress - giảm cortisol - trẻ hóa nội tiết.
15 . Tác động lên hệ cảm xúc.
Phế chủ bi (buồn).
Ngực mở - giảm buồn bã - tăng hứng khởi.
16 . Tác động lên hệ tinh thần.
Hơi thở sâu - tâm an - trí sáng.
17 . Tác động lên hệ vận động.
Ngực mở vai cổ giảm
căng - tăng linh hoạt.
18 . Tác động lên hệ xương khớp vùng ngực.
Kéo giãn cột sống ngực giảm gù, giảm cứng.
19 . Tác động lên hệ cơ gân vùng vai.
Giảm co cứng cơ vai -
giảm đau vai gáy.
20 . Tác động lên hệ khí đạo trước.
Nhâm Mạch được mở khí trước ngực lưu thông.
21 . Tác động lên hệ khí đạo trên.
Phong Phủ-Á Môn-Thiên Đột được mở hơi thở
thông suốt.
22 . Tác động lên hệ khí đạo dưới.
Hơi thở sâu, khí xuống Đan Điền, chuẩn bị cho "Thức 7".
23 . Tác động lên sự cân bằng âm-dương.
Ngực mở dương khí
thăng.
Hơi thở sâu âm khí giáng.
Âm dương điều hòa.
24 . Tác động lên sự ổn định tâm trí.
Hơi thở sâu giảm lo âu, tăng tập trung.
25 . Tác động lên sự tỉnh thức.
Phổi mở oxy lên não nhiều, tăng minh mẫn.
26 . Tác động lên sự trẻ hóa.
Oxy nhiều tế bào trẻ hóa, da sáng.
27 . Tác động lên sự linh hoạt của thân.
Ngực mở vai, cổ linh hoạt,
thân nhẹ.
28 . Tác động lên sự điều hòa khí huyết.
Hơi thở sâu khí huyết điều hòa, thân khỏe.
29 . Tác động lên sự thông suốt của trục trước.
Nhâm Mạch mở khí đạo trước thông, chuẩn bị cho Đốc Mạch "Thức 7".
30 . Tác động lên sự chuẩn bị cho xoay trục sống.
Ngực mở lưng dễ xoay "Thức 7" hiệu quả hơn.
31 . Tác động lên sự ổn định của hơi thở.
Hơi thở sâu đều nền tảng của khí xoáy "Thức 7".
32 . Tác động lên sự khai mở tâm khí.
Tâm khí mở tinh thần sáng, thân nhẹ.
33 . Tác động lên sự khai mở phế khí.
Phế khí mạnh khí đạo thông, nội khí tăng.
34 . Tác động lên sự khai mở minh khiếu.
Hơi thở sâu khai mở minh khiếu, tăng trực giác.
35 . Tác động lên sự khai mở nội lực.
Ngực mở khí dễ tụ, nội lực tăng.
36 . Tác động lên sự khai mở ý thức.
Hơi thở sâu ý thức sáng, tâm tĩnh.
37 . Tác động lên sự khai mở cảm xúc tích cực.
Phế khí mạnh cảm xúc sang, giảm tiêu cực.
38 . Tác động lên sự khai mở khí đạo trung tâm.
Hơi thở sâu khí đạo trung tâm mở, chuẩn bị cho khí xoáy.
39 . Tác động lên sự khai mở trục sống
trước.
Nhâm Mạch mở trục sống trước thông "Thức 7" mở trục sau.
40 . Tổng kết vai trò của "Thức Thứ 6".
"Thức Thứ 6" là nền tảng của hơi thở, tâm khí, phế khí, trục trước, chuẩn bị cho "Thức Thứ 7" mở trục
sau, đởm thận, mệnh môn.
41 . "Thức Thứ 6" và "Thức Thứ 7" cặp
đôi âm dương.
- "Thức 6": Mở trước
- mở phổi - mở tâm - mở khí thăng.
- "Thức 7": Mở sau -
mở lưng - mở đởm - mở khí xoáy.
Hai thức kết hợp khí đạo
toàn thân thông suốt.
42 . "Thức Thứ 6" cửa ngõ của hơi thở.
Không có "Thức 6", hơi thở không đủ sâu để dẫn khí trong "Thức 7".
43 . "Thức Thứ 6" nền tảng của nội công.
Nội công bắt đầu từ hơi thở.
Thức 6 chính là cửa thở, mở đường cho nội khí.
44 . "Thức Thứ 6" nền
tảng của chống lão hóa.
Phổi mạnh oxy nhiều,
tế bào trẻ hóa, tuổi thọ tăng.
45 . "Thức Thứ 6" nền tảng của tinh thần.
Hơi thở sâu tâm an, trí sang, tinh thần trẻ trung.
46 . "Thức Thứ 6" nền tảng của khí xoáy "Thức 7".
Không có hơi thở sâu không có khí
xoáy.
Không có khí xoáy "Thức 7" không đạt hiệu quả tối đa.
47 . "Thức Thứ 6" nền tảng của trục sống.
Ngực mở lưng dễ xoay trục sống mềm, "Thức 7" mạnh.
48 . "Thức Thứ 6" – nền tảng của khí đạo.
Khí đạo trước mở khí đạo sau dễ mở, khí đạo toàn thân thông.
49 . Tổng kết chương.
"Thức Thứ 6" là cửa trước, "Thức Thứ 7" là cửa sau.
"Thức 6" mở phổi tim, hơi thở, tâm khí, tạo nền tảng cho "Thức
7" mở lưng - đởm - thận - mệnh môn.
50 . Kết luận.
Không có "Thức Thứ 6, Thức Thứ 7" không thể đạt đến đỉnh cao nội công - khí học - chống lão hóa.
CHƯƠNG V
PHÂN TÍCH CÔNG DỤNG THỨC THỨ
7.
"Xoắn Trục Sống, Khai Đởm Kinh, Hồi Phục Mệnh Môn, Tạo Xoáy Khí Nội Sinh"
1 . Khởi động: "Thức Thứ 7" là thức xoắn - mở - kéo - dẫn mạnh nhất trong
toàn bộ hệ thống.
Trong 12 thức nội công, "Thức Thứ 7" là thức duy nhất kết hợp:
- Xoắn trục xương sống.
- Kéo giãn đối nghịch.
- Mở đởm - can - thận.
- Kích hoạt khí xoáy nội sinh.
- Giải phóng thần kinh trung ương.
Nó là thức "xoay mở Nhật Nguyệt", đúng nghĩa.
2 . Động tác xoắn, nền tảng của cơ
chế nội công.
Xoắn thân không chỉ là vận động cơ học.
Trong nội lực, xoắn tạo ra khí xoáy, một dạng khí động học đặc biệt có khả năng:
- Quét ứ trệ.
- Mở huyệt đạo.
- Dẫn khí vào sâu.
- Kích hoạt mệnh môn.
Không có xoắn, không có
khí xoáy, không có nội lực.
3 . Cơ chế "kéo, đẩy đối nghịch".
Tay phải kéo tay trái, đẩy tạo ra lực xoắn kép, tác động sâu vào:
- Cơ dựng sống.
- Dây chằng cột sống.
- Đĩa đệm.
- Thần kinh tủy sống.
Đây là cơ chế giải phóng - mở - kéo giãn toàn diện.
4 . Cơ chế "xoay đầu - mở cổ - giải thần kinh".
Xoay đầu sang trái (hoặc phải) kéo giãn:
- Cơ ức - đòn – chũm.
- Cơ thang trên.
- Cơ cổ sâu.
Giúp giải phóng thần kinh cổ, giảm
đau đầu, chóng mặt, mỏi gáy.
5 . Cơ chế "mở Đốc Mạch".
Đốc Mạch là "Hải của Dương khí".
Khi xoắn thân, Đốc Mạch được kéo giãn, dương khí thăng, nội lực tăng.
6 . Cơ chế "mở Nhâm Mạch gián tiếp".
Dù động tác nằm ở phía sau, nhưng
khi xoay thân, trục trước cũng được kéo giãn Nhâm Mạch được mở nhẹ, âm khí điều hòa.
7 . Cơ chế "khai thông Đởm Kinh".
Đởm kinh đi dọc sườn - hông.
Xoắn thân mở mạnh vùng này giải uất kết, giảm
stress.
8 . Cơ chế "điều hòa Can Kinh"
Can chủ sơ tiết.
Khi xoay thân, khí can được điều hòa, tâm trạng ổn định, giảm nóng nảy.
9 . Cơ chế "kích hoạt Mệnh Môn-Thận khí".
Mệnh Môn là "cửa sinh mệnh".
Động tác kéo, đẩy làm nóng vùng thắt lưng, thận khí tăng tuổi thọ tăng.
10 . Cơ chế "tăng dịch nuôi đĩa đệm".
Xoắn nhẹ đúng kỹ thuật giúp:
- Tăng dịch nuôi đĩa đệm.
- Giảm thoái hóa.
- Giảm nguy cơ thoát vị.
11 . Cơ chế "giải phóng chèn ép thần kinh tủy sống".
Xoắn thân mở khe đốt sống, giảm chèn ép, tăng dẫn truyền thần kinh.
12 . Cơ chế "tăng tuần hoàn máu não".
Xoay cổ mở động mạch đốt sống,
nền tăng máu lên não tăng minh mẫn.
13 . Cơ chế "tăng tuần hoàn máu toàn thân".
Xoắn thân máu lưu thông mạnh, giảm ứ trệ, trẻ hóa da.
14 . Cơ chế "tăng lưu thông bạch huyết".
Xoay cổ mở hạch bạch huyết, tăng đào thải độc tố.
15 . Cơ chế "tăng dung tích phổi gián tiếp".
Xoắn thân mở sườn, tăng độ đàn hồi cơ liên sườn, hơi thở sâu hơn.
16 . Cơ chế "giảm
cortisol - giảm stress".
Xoắn thân + hơi thở sâu, kích hoạt phó giao cảm giảm stress.
17. Cơ chế "tăng serotonin - tăng hưng phấn".
Giải uất kết - tâm an - serotonin tăng - tinh thần sáng.
18 . Cơ chế "massage nội
tạng".
Xoắn thân nội tạng được xoay nhẹ, tăng nhu động ruột, tăng tiêu hóa.
19 . Cơ chế "giảm mỡ nội tạng"
Cơ chéo bụng hoạt động mạnh, giảm mỡ nội tạng, eo thon.
20 . Cơ chế "tăng đàn hồi gân - cơ - dây chằng".
Xoắn thân kéo giãn toàn
bộ gân - cơ - tăng đàn hồi - giảm lão hóa vận động.
21 . Cơ chế "tăng ổn định cột sống".
Cơ dựng sống được kích hoạt cột sống vững giảm đau lưng.
22 . Cơ chế "tăng linh hoạt cột sống".
Xoắn thân tăng biên độ xoay cột sống linh hoạt trẻ lâu.
23 . Cơ chế "tăng sức mạnh
cơ sâu".
Cơ sâu vùng bụng, lưng được
kích hoạt, thân mạnh-giảm chấn
thương.
24 . Cơ chế "tăng phản xạ thần kinh".
Xoay đầu-xoay thân - tăng phối hợp thần kinh-cơ.
25 . Cơ chế "tăng cân bằng hai bên thân".
Xoay trái xoay phải cân bằng hai bên, giảm lệch cơ, lệch xương.
26 . Cơ chế "giảm đau mỏi mãn tính".
Giải phóng thần kinh giảm đau, cổ,
vai, lưng.
27 . Cơ chế "tăng chất lượng giấc ngủ".
Thư giãn thần kinh, ngủ sâu hơn.
28 . Cơ chế "tăng nội
nhiệt - tăng chuyển hóa".
Xoắn thân tăng nhiệt, tăng chuyển
hóa, giảm mệt mỏi.
29 . Cơ chế "tăng nội khí - tăng sức sống".
Khí xoáy nội sinh, nội khí tăng, sức sống mạnh.
30 . Cơ chế "tăng tuổi thọ".
Thận khí mạnh, cột sống khỏe, thần kinh ổn định, tuổi thọ tăng.
31 . Cơ chế "khai mở minh khiếu".
Phong Trì, Á Môn được mở, tinh thần sáng suốt, tăng trực giác.
32 . Cơ chế "điều hòa âm-dương"
Xoay trái, xoay phải, nhật-nguyệt giao hòa,
âm dương cân bằng.
33 . Cơ chế "điều hòa khí, huyết, thần".
Khí xoáy, huyết hành, thần minh, tam bảo điều hòa.
34 . Cơ chế "điều hòa tinh, khí, thần"
Thức Thứ 7 điều hòa cả ba, tăng tuổi thọ.
35 . Cơ chế "điều hòa tâm-thân".
Thân mở, tâm mở, giảm
stress, trẻ lâu.
36 . Cơ chế "điều hòa trí-tuệ".
Máu lên não, tăng minh mẫn, giảm suy giảm trí nhớ.
37 . Cơ chế "điều hòa cảm xúc".
Giải uất, tâm an, tinh
thần trẻ trung.
38 . Cơ chế "điều hòa khí đạo trung tâm".
Hơi thở sâu, khí đạo mở, khí xoáy mạnh.
39 . Cơ chế "điều hòa trục sống, trục khí, trục thần kinh".
Ba trục được mở cùng lúc than, tâm, khí hợp nhất.
40 . Tổng kết chương.
"Thức Thứ 7" là thức xoắn, mở, kéo dẫn mạnh nhất trong toàn bộ hệ thống, tác động sâu lên:
- Cột sống.
- Thần kinh.
- Khí đạo.
- Huyệt đạo.
- Nội tạng.
- Cảm xúc.
- Tinh thần.
Nó là thức trường sinh, giải uất, khai đởm, hồi mệnh môn đúng nghĩa.
CHƯƠNG VI
PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG SINH LÝ & KHÍ HỌC.
"Động Tác Là
Hình, Khí Lực Là Khí, Hai Mặt Của Một Thể".
1 . Khởi động: Động tác là hình, khí lực là khí.
Trong nội lực, ngoại lực của
động tác này không chỉ để vận động cơ thể,
mà tác động đến cả hình thể của nguồng khí lực.
Thức Thứ 7 là một trong những thức
hiếm hoi mà hình, khí, ý hòa làm một.
2 . Tư thế đứng thẳng nền tảng của trục sống.
Đứng thẳng giúp:
- Trục sống thẳng.
- Khí đạo thông.
- Trọng tâm ổn định.
- Hơi thở sâu.
Đây là "thế trung hòa", chuẩn bị cho xoắn thân.
3 . Hai chân mở bằng vai,
tạo nền tảng vững.
Khoảng cách bằng vai giúp:
- Trọng tâm ổn định.
- Hông thả lỏng.
- Đùi không căng.
- Khí dễ tụ xuống Đan Điền.
4 . Hai tay đưa lên mở trục trước.
Khi tay đưa lên, cơ ngực mở, phổi mở, hơi thở sâu hơn.
5 . Tay phải vòng sau gáy,mở vai phải.
Động tác này kéo
giãn:
- Cơ thang phải.
- Cơ vai phải.
- Cơ cổ phải.
Giúp giải phóng thần kinh vai, cổ.
6 . Tay trái vòng sau lưng, mở vai trái.
Mu bàn tay áp vào cột sống, mở vai trái, kéo giãn cơ ngực trái.
7 . Hai tay tạo thế "khóa xoắn".
Tay phải kéo tay trái đẩy, tạo lực xoắn kép, tác động sâu vào trục sống.
8 . Động tác xoay đầu, mở cổ, giải thần kinh.
Xoay đầu sang trái kéo
giãn:
- Cơ ức, đòn, chũm.
- Cơ thang trên.
- Cơ cổ sâu.
Giúp giảm đau đầu, chóng mặt, mỏi gáy.
9 . Động tác xoay than, mở sườn, mở đởm.
Xoay thân kéo giãn cơ
liên sườn, mở Đởm kinh, giải uất kết.
10 . Động tác kéo, đẩy đối nghịch, tạo xoắn sâu.
Tay phải kéo, mở vai phải.
Tay trái đẩy, mở vai trái.
Hai lực đối nghịch, xoắn
sâu, mở trục sống.
11 . Động tác hơi thở 5-7 giây, coa công dụng tụ khí, và dẫn khí nuôi toàn
thân thể.
* Giữ hơi thở giúp:
- Khí tụ vào Đan Điền.
- Khí dẫn theo xoắn.
- Khí xoáy nội sinh hình thành.
12 . Động tác đổi bên, cân bằng âm dương.
Xoay trái, xoay phải, nhật-nguyệt giao hòa,
âm dương cân bằng.
13 . Phân tích cơ học: Lực xoắn tác động lên cột sống.
Lực xoắn tác động lên:
- Đốt sống cổ.
- Đốt sống ngực.
- Đốt sống thắt lưng.
Giúp mở khe đốt sống, giảm chèn ép thần kinh.
14 . Phân tích cơ học: Kéo giãn dây chằng cột sống.
Dây chằng dọc trước, dọc sau được kéo giãn, tăng đàn hồi giảm thoái hóa.
15 . Phân tích cơ học: Tăng dịch
nuôi đĩa đệm,
Xoắn nhẹ tăng dịch nuôi đĩa đệm, giảm thoát vị.
16 . Phân tích cơ học: Kích hoạt cơ dựng sống,
Cơ dựng sống hoạt động mạnh, cột sống vững, giảm đau
lưng.
17 . Phân tích cơ học: Kích hoạt cơ chéo bụng.
Cơ chéo bụng hoạt động eo thon, giảm mỡ nội tạng.
18 . Phân tích cơ học: Mở cơ liên sườn.
Cơ liên sườn mở tăng dung tích phổi, hơi thở sâu.
19 . Phân tích cơ học: Mở cơ hoành gián tiếp.
Xoắn thân, Cơ hoành hạ sâu, tăng oxy máu.
20 . Phân tích thần kinh: Giải
phóng thần kinh cổ,
Xoay đầu mở lỗ liên hợp, giảm chèn ép thần kinh cổ.
21 . Phân tích thần kinh: Giải phóng thần kinh ngực.
Xoắn thân giảm chèn ép thần kinh ngực, giảm đau lưng.
22 . Phân tích thần kinh: Tăng dẫn truyền thần kinh.
Cột sống mở, tủy sống thông, dẫn truyền thần kinh mạnh.
23 . Phân tích thần kinh: Kích hoạt phó giao cảm.
Hơi thở sâu, phó giao
cảm hoạt động, thư giãn sâu.
24 . Phân tích thần kinh: Giảm giao cảm.
Giảm căng thẳng, giảm stress, giảm cortisol.
25 . Phân tích khí học: Khí xoáy nội sinh.
Xoắn thân tạo khí xoáy, khí không đi thẳng mà xoay, quét ứ trệ.
26 . Phân tích khí học: Khí dẫn theo xoắn.
Khí đi theo đường xoắn, mở huyệt đạo, tăng nội khí.
27 . Phân tích khí học: Khí tụ vào Đan Điền.
Hơi thở điều khí tụ, nội lực tăng.
28 . Phân tích khí học: Khí thăng, khí giáng.
Xoay thân khí thăng lên đầu, khí giáng xuống Đan Điền âm dương điều hòa.
29 . Phân tích khí học: mở Đốc Mạch.
Đốc Mạch được kéo giãn
dương khí thăng, nội lực mạnh.
30 . Phân tích khí học: Mở Nhâm Mạch gián tiếp.
Trục trước được kéo giãn, âm khí điều hòa.
31 . Phân tích khí học: mở Đởm Kinh.
Đởm kinh đi dọc sườn, xoắn thân mở mạnh, giải uất kết.
32 . Phân tích khí học: Mở Can Kinh.
Can chủ sơ tiết, xoắn thân điều hòa khí can, giảm nóng nảy.
33 . Phân tích khí học: Mở Thận Kinh - Mệnh Môn.
Thắt lưng nóng, thận khí tăng, tuổi thọ tăng.
34 . Phân tích khí học: Mở Phong Trì - Á Môn.
Xoay đầu, mở huyệt đầu,
gáy, sáng mắt, sáng não.
35 . Phân tích khí học: Mở Đại Chùy.
Đại Chùy mở khí vệ mạnh, tăng
miễn dịch.
36 . Phân tích khí học: Mở Tâm Du, Can Du, Đởm Du, Thận Du.
Xoắn thân, mở toàn bộ huyệt du, điều hòa tạng phủ.
37 . Phân tích khí học: Mở khí đạo trung tâm.
Hơi thở sâu, khí đạo mở, khí xoáy mạnh.
38 . Phân tích khí học: Mở khí đạo ngoại biên.
Xoắn thân, khí lan ra tay, chân, tăng sức sống.
39 . Phân tích khí học: Mở khí đạo toàn than.
Trục sống mở, khí đạo
toàn thân thông, nội khí mạnh.
40 . Tổng kết chương.
"Thức Thứ 7" là thức xoắn, mở, kéo, dẫn hoàn chỉnh, tác động sâu lên:
- Cơ.
- Gân.
- Xương.
- Thần kinh.
- Khí đạo.
- Huyệt đạo.
- Nội tạng.
- Cảm xúc.
- Tinh thần.
Đây là thức nội công, khí học. sinh lý học. hòa làm một.
* Le Moine de la Puissance dans la Quiétude-Huynh Tam.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét